1
danh từ[C]
Lông mày; dải lông mọc phía trên mắt.
nunsseop
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean compound of 눈 meaning “eye” and 썹, a bound element referring to the hair or edge above the eye.
Ví dụ
눈썹을 다듬었어요.
nunsseobeul dadeumeosseoyo
Tôi đã tỉa lông mày.
그는 눈썹을 살짝 올렸다.
geuneun nunsseobeul saljjak ollyeotda
Anh ấy khẽ nhướng mày.
아기의 눈썹은 아직 옅다.
agie nunsseobeun ajik yeotda
Lông mày của em bé هنوز هنوز còn nhạt.
Phân tích ký tự
눈
nun
eye
썹
sseop
bound element referring to the eyebrow or hair above the eye
Kết hợp từ
눈썹을 다듬다
눈썹을 그리다
눈썹이 짙다
눈썹이 옅다
눈썹을 올리다
Tạo bởi AI