1
thành ngữ[I]; used impersonally with 눈 as the subject
tuyết rơi; tuyết rơi từ trời xuống
nuni oda
Phát âm
Từ nguyên
Literally “snow comes,” from 눈 (“snow”) + 이 (subject particle) + 오다 (“to come”).
Ví dụ
겨울에는 눈이 오다.
gyeoureneun nuni oda
Mùa đông thì có tuyết rơi.
밤새 눈이 오다 그쳤다.
bamsae nuni oda geuchyeotda
Tuyết rơi suốt đêm rồi sau đó ngừng.
내일도 눈이 오다 말다 할 것 같다.
naeildo nuni oda malda hal geot gatda
Có vẻ ngày mai cũng sẽ có tuyết rơi lúc có lúc không.
Phân tích ký tự
눈
nun
snow; eye
이
i
subject particle
오
o
come; arrive
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
첫눈이 오다
함박눈이 오다
눈이 많이 오다
눈이 펑펑 오다
눈이 조금 오다
Tạo bởi AI