1
động từ[I]
Cãi nhau, tranh cãi hoặc đánh nhau với ai đó, nhất là vì bất đồng.
datuda
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean verb.
Ví dụ
형제는 장난감 때문에 다투었다.
hyeongjeneun jangnangam ttaemune datueotda
Anh em đã cãi nhau vì một món đồ chơi.
그들은 사소한 일로 자주 다툰다.
geudeureun sasohan illo jaju datunda
Họ thường cãi nhau vì những chuyện vụn vặt.
Phân tích ký tự
다
da
Hangul syllable; part of the native Korean verb form
투
tu
Hangul syllable; part of the native Korean verb form
다
da
Hangul syllable; dictionary-ending syllable in verbs
Kết hợp từ
Tạo bởi AI