1
danh từ[C]
trứng gà; trứng dùng làm thực phẩm, đặc biệt là trứng gà.
dalgyal
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean, historically related to 닭알, from 닭 meaning “chicken” and 알 meaning “egg.”
Ví dụ
아침에 달걀을 삶아 먹었다.
achime dalgyareul salma meogeotda
Buổi sáng tôi luộc một quả trứng rồi ăn.
이 케이크에는 달걀이 세 개 들어간다.
i keikeueneun dalgyari se gae deureoganda
Chiếc bánh này cần ba quả trứng.
신선한 달걀로 오믈렛을 만들었다.
sinseonhan dalgyallo omeulleseul mandeureotda
Tôi làm món trứng tráng với trứng tươi.
Phân tích ký tự
달
dal
first syllable of 달걀; historically related to 닭, “chicken”
걀
gyal
second syllable of 달걀; historically related to 알, “egg”
Kết hợp từ
달걀을 삶다
달걀을 깨다
달걀을 풀다
삶은 달걀
달걀 프라이
Tạo bởi AI