1
danh từ[C]
Câu trả lời hoặc sự hồi đáp cho một câu hỏi, yêu cầu, tin nhắn hoặc lời gọi.
dap
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean, from Hanja 答 meaning “answer; reply.”
Ví dụ
그 질문에 대한 답을 알고 있나요?
geu jil-mun-e dae-han da-beul al-go in-na-yo
Bạn có biết câu trả lời cho câu hỏi đó không?
아직 그의 편지에 답을 하지 못했다.
a-jik geu-ui pyeon-ji-e da-beul ha-ji mo-taet-da
Tôi vẫn chưa trả lời thư của anh ấy.
Phân tích ký tự
답
dap
answer; reply
Kết hợp từ
Tạo bởi AI