1
danh từ[C]
Một cái chậu hoặc thau rửa, thường là vật chứa rộng, miệng mở, dùng để đựng nước khi giặt rửa hay làm sạch.
daeya
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean; exact origin uncertain.
Ví dụ
대야에 물을 받았다.
daeyae mureul badatda
Tôi hứng nước vào thau.
아이를 대야에 앉혀 씻겼다.
aireul daeyae anchyeo ssitgyeotda
Tôi đặt đứa trẻ ngồi trong thau rồi tắm rửa cho nó.
어머니는 빨래할 때 큰 대야를 쓰신다.
eomeonineun ppallaehal ttae keun daeyareul sseusinda
Mẹ tôi dùng một cái thau lớn khi giặt quần áo.
Phân tích ký tự
대
dae
syllable dae; no independent meaning in this native word
야
ya
syllable ya; no independent meaning in this native word
Kết hợp từ
Tạo bởi AI