1
tính từKorean descriptive verb/adjective; ㅂ-irregular conjugation: 더워, 더우니
Nóng hoặc ấm, nhất là nói về thời tiết, một nơi chốn, hoặc cảm giác của ai đó vì nóng.
deopda
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean adjective.
Ví dụ
오늘은 날씨가 덥다.
oneureun nalssiga deopda
Hôm nay trời nóng.
여름에는 밤에도 덥다.
yeoreumeneun bamedo deopda
Mùa hè, ban đêm cũng nóng.
이 방은 사람이 많아서 덥다.
i bangeun sarami manaseo deopda
Căn phòng này nóng vì có nhiều người.
Phân tích ký tự
덥
deop
hot; heat-related stem syllable
다
da
dictionary-form ending
Kết hợp từ
날씨가 덥다
몹시 덥다
너무 덥다
방이 덥다
여름이 덥다
Tạo bởi AI