1
danh từ[C]
một thành phố; một khu đô thị lớn, dân cư đông đúc
dosi
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 都市, literally related to a capital or metropolis and a market or city.
Ví dụ
서울은 큰 도시입니다.
seoureun keun dosiimnida
Seoul là một thành phố lớn.
그 도시는 밤에도 활기차다.
geu dosineun bamedo hwalgichada
Thành phố đó vẫn nhộn nhịp ngay cả vào ban đêm.
많은 사람들이 일자리를 찾아 도시로 이주했다.
maneun saramdeuri iljarireul chaja dosiro ijuhaetda
Nhiều người đã chuyển đến thành phố để tìm việc làm.
Phân tích ký tự
도
do
capital; metropolis; all
시
si
market; city
Kết hợp từ
Tạo bởi AI