1
danh từ[C]
đồng xu; một miếng kim loại nhỏ, dẹt, được phát hành để dùng làm tiền tệ.
dongjeon
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean, from 銅錢, literally “copper money” or “copper coin.”
Ví dụ
주머니에서 동전이 몇 개 나왔다.
jumeonieseo dongjeoni myeot gae nawatda
Vài đồng xu rơi ra từ túi tôi.
자판기에 넣을 동전이 필요해요.
japangie neoeul dongjeoni piryohaeyo
Tôi cần đồng xu để bỏ vào máy bán hàng tự động.
그는 바닥에 떨어진 동전을 주웠다.
geuneun badage tteoreojin dongjeoneul juwotda
Anh ấy nhặt đồng xu đã rơi xuống sàn.
Phân tích ký tự
동
dong
copper; bronze
전
jeon
money; coin
Kết hợp từ
동전을 넣다
동전을 줍다
동전을 세다
동전 지갑
동전 교환기
Tạo bởi AI