Đang tải...
tto
lại
2
trạng từCũng; ngoài ra; hơn nữa.
tto
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean adverb; no associated Hanja.
Ví dụ
그는 의사이고 또 작가입니다.
geu-neun ui-sa-i-go tto jak-ga-im-ni-da
Anh ấy là bác sĩ và cũng là nhà văn.
이 가게는 싸고 또 친절해요.
i ga-ge-neun ssa-go tto chin-jeol-hae-yo
Cửa hàng này rẻ và cũng thân thiện.
Phân tích ký tự
또
tto
again; also
Kết hợp từ
Tạo bởi AI
3
trạng từNữa; thêm vào đó, nhất là trong câu hỏi hoặc khi hỏi thêm.
tto
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean adverb; no associated Hanja.
Ví dụ
또 뭐가 필요해요?
tto mwo-ga pil-yo-hae-yo
Bạn còn cần gì nữa?
또 누가 왔어요?
tto nu-ga wa-sseo-yo
Còn ai đến nữa?
Phân tích ký tự
또
tto
again; also
Kết hợp từ
Tạo bởi AI