1
danh từ[C, U]
Quả chanh; một loại quả có múi màu vàng, vị chua, hoặc hương vị, mùi thơm hay nước ép của quả này.
remon
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “lemon.”
Ví dụ
레몬을 샀어요.
remoneul sasseoyo
Tôi đã mua một quả chanh.
이 케이크는 레몬 맛이 난다.
i keikeuneun remon masi nanda
Chiếc bánh này có vị chanh.
레몬 향이 상큼하다.
remon hyangi sangkeumhada
Mùi chanh rất sảng khoái.
Phân tích ký tự
레
re
syllable used in the loanword; no independent lexical meaning here
몬
mon
syllable used in the loanword; no independent lexical meaning here
Kết hợp từ
레몬즙
레몬차
레몬 향
레몬 맛
레몬 껍질
Tạo bởi AI