1
danh từ[C, U]
củ có vị cay nồng, dùng làm gia vị hoặc nguyên liệu thực phẩm, và cây tạo ra nó.
maneul
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word.
Ví dụ
마늘은 한국 요리에 자주 쓰인다.
maneureun hanguk yorie jaju sseuinda
Tỏi thường được dùng trong ẩm thực Hàn Quốc.
그는 생마늘을 잘 먹는다.
geuneun saengmaneureul jal meongneunda
Anh ấy ăn tỏi sống rất tốt.
찌개에 다진 마늘을 조금 넣어라.
jjigaee dajin maneureul jogeum neoeora
Hãy cho một ít tỏi băm vào món canh hầm.
Phân tích ký tự
마
ma
first syllable of the native Korean word for garlic
늘
neul
second syllable of the native Korean word for garlic
Kết hợp từ
다진 마늘
깐 마늘
생마늘
마늘 냄새
마늘을 넣다
Tạo bởi AI