1
danh từ[C]
Một cửa hàng, tiệm hoặc khu vực bán hàng nơi hàng hóa được trưng bày và bán.
maejang
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 賣場, literally “selling place.”
Ví dụ
그 매장은 주말마다 손님이 많다.
geu maejangeun jumalmada sonnimi manta
Cửa hàng đó có rất nhiều khách vào mỗi cuối tuần.
새 매장을 열 계획입니다.
sae maejangeul yeol gyehoegimnida
Chúng tôi dự định mở một cửa hàng mới.
Phân tích ký tự
매
mae
to sell
장
jang
place; site
Kết hợp từ
Tạo bởi AI