1
danh từ[C]
Danh sách các món ăn và đồ uống có sẵn ở nhà hàng hoặc quán cà phê.
menyu
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “menu,” ultimately from French “menu.”
Ví dụ
메뉴를 보고 주문했어요.
menyureul bogo jumunhaesseoyo
Tôi xem thực đơn rồi gọi món.
이 식당은 메뉴가 다양해요.
i sikdangeun menyuga dayanghaeyo
Nhà hàng này có thực đơn đa dạng.
Phân tích ký tự
메
me
syllable used in the loanword 메뉴
뉴
nyu
syllable used in the loanword 메뉴
Kết hợp từ
Tạo bởi AI