1
danh từ[C]
Một ký tự, chữ cái hoặc ký hiệu viết dùng để biểu thị lời nói, số hoặc thông tin khác.
munja
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 文字, literally “writing; character.”
Ví dụ
이 문자는 한글 자모입니다.
i munjaneun hangeul jamoimnida
Ký tự này là một chữ cái của bảng chữ cái Hàn Quốc.
컴퓨터는 모든 문자를 코드로 저장한다.
keompyuteoneun modeun munjareul kodeuro jeojanghanda
Máy tính lưu trữ mọi ký tự dưới dạng mã.
Phân tích ký tự
文
mun
writing; text; literature
字
ja
character; letter
Kết hợp từ
Tạo bởi AI