1
danh từ[C]
một bảo tàng; một cơ sở hoặc tòa nhà nơi các đồ vật có giá trị lịch sử, văn hóa, nghệ thuật hoặc khoa học được sưu tập, bảo quản, nghiên cứu và trưng bày.
bangmulgwan
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 博物館: 博 'broad, extensive' + 物 'thing, object' + 館 'building, hall'.
Ví dụ
박물관에 가고 싶어요.
bangmulgwane gago sipeoyo
Tôi muốn đi bảo tàng.
이 박물관은 월요일에 문을 닫습니다.
i bangmulgwaneun woryoire muneul datseumnida
Bảo tàng này đóng cửa vào thứ Hai.
새 박물관이 문을 열었다.
sae bangmulgwani muneul yeoreotda
Một bảo tàng mới đã mở cửa.
Phân tích ký tự
박
bak
from 博, meaning broad or extensive
물
mul
from 物, meaning thing or object
관
gwan
from 館, meaning building, hall, or institution
Kết hợp từ
박물관에 가다
박물관을 관람하다
국립박물관
박물관 전시
박물관 입장료
Tạo bởi AI