1
danh từ[C, U]
Món ăn kèm, đặc biệt là một trong những món nhỏ được dọn cùng cơm trong bữa ăn Hàn Quốc.
banchan
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 飯饌, with 飯 meaning “meal; cooked rice” and 饌 meaning “prepared food; dishes.”
Ví dụ
반찬이 정말 맛있어요.
banchani jeongmal masisseoyo
Món ăn kèm thật sự rất ngon.
엄마가 반찬을 많이 만들었어요.
eommaga banchaneul mani mandeureosseoyo
Mẹ đã làm rất nhiều món ăn kèm.
이 식당은 반찬이 잘 나와요.
i sikdangeun banchani jal nawayo
Nhà hàng này phục vụ món ăn kèm rất ngon.
Phân tích ký tự
반
ban
meal; cooked rice
찬
chan
prepared food; dish
Kết hợp từ
반찬을 만들다
반찬을 차리다
반찬 가게
밑반찬
반찬이 없다
Tạo bởi AI