1
danh từ[C, U]
Việc thông báo hoặc công khai thông tin, kết quả, quyết định hay kế hoạch.
balpyo
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 發表: 發 meaning “to issue, send out” and 表 meaning “to express, make known.”
Ví dụ
정부는 새로운 정책을 발표했다.
jeongbuneun saeroun jeongchaegeul balpyohaetda
Chính phủ đã công bố một chính sách mới.
시험 결과 발표는 내일입니다.
siheom gyeolgwa balpyoneun naeirimnida
Việc công bố kết quả kỳ thi là vào ngày mai.
Phân tích ký tự
발
bal
to issue; to send out; to reveal
표
pyo
to express; to show; surface
Kết hợp từ
Tạo bởi AI