1
danh từ[U]
cơm chín, đặc biệt là cơm hấp dùng làm lương thực chính.
bap
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word.
Ví dụ
밥을 먹었어요.
ba-beul meo-geo-sseo-yo
Tôi đã ăn cơm rồi.
저녁 밥이 다 됐어요.
jeo-nyeok ba-bi da dwae-sseo-yo
Cơm tối đã xong rồi.
Phân tích ký tự
밥
bap
cooked rice; meal
Kết hợp từ
Tạo bởi AI