1
danh từ[C]
Phòng; không gian kín bên trong một tòa nhà dùng để ở, ngủ, làm việc, v.v.
bang
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 房, meaning “room” or “chamber.”
Ví dụ
제 방은 작지만 아늑해요.
je bang-eun jak-ji-man a-neuk-hae-yo
Phòng của tôi nhỏ nhưng ấm cúng.
방을 청소했어요.
bang-eul cheong-so-hae-sseo-yo
Tôi đã dọn phòng.
Phân tích ký tự
방
bang
Hangul syllable bang; here representing 房, “room”
Kết hợp từ
Tạo bởi AI