1
danh từ[C, U]
giao hàng; hành động hoặc dịch vụ mang hàng hóa, thức ăn, thư từ hoặc bưu kiện đến cho một người hoặc một nơi.
baedal
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean in this sense; associated with the verb 배달하다, 'to deliver.'
Ví dụ
저녁은 배달로 시켜 먹자.
jeonyeogeun baedallo sikyeo meokja
Chúng ta gọi đồ giao tận nơi cho bữa tối nhé.
이 식당은 배달이 빨라요.
i sikdangeun baedari ppallayo
Nhà hàng này giao hàng rất nhanh.
배달 주소를 확인해 주세요.
baedal jusoreul hwaginhae juseyo
Vui lòng kiểm tra địa chỉ giao hàng.
Phân tích ký tự
배
bae
syllable of 배달; no independent meaning in this word
달
dal
syllable of 배달; no independent meaning in this word
Kết hợp từ
Tạo bởi AI