Đang tải...
baek
trăm
2
danh từ[U]
Màu trắng; đặc biệt là khi đối lập với màu đen.
baek
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean reading of 白, meaning “white.”
Ví dụ
그 그림은 흑과 백만 사용했다.
geu geurimeun heukgwa baengman sayonghaetda
Bức tranh chỉ dùng đen và trắng.
바둑에서 백이 먼저 두는 경우도 있다.
badugeseo baegi meonjeo duneun gyeongudo itda
Trong baduk, cũng có trường hợp Trắng đi trước.
Phân tích ký tự
백
baek
white
Kết hợp từ
Tạo bởi AI
3
danh từ[C]
Một chiếc túi, đặc biệt là túi xách tay hoặc ví.
baek
Phát âm
Từ nguyên
Loanword from English “bag.”
Ví dụ
새 백을 샀다.
sae baegeul satda
Tôi đã mua một chiếc túi mới.
그녀는 백에서 지갑을 꺼냈다.
geunyeoneun baegeseo jigabeul kkeonaetda
Cô ấy lấy ví ra khỏi túi của mình.
Phân tích ký tự
백
baek
bag
Kết hợp từ
Tạo bởi AI