1
danh từ[C]
nấm; một loại nấm có cuống và mũ, đặc biệt là loại ăn được hoặc mọc ở nơi ẩm ướt.
beoseot
Phát âm
Từ nguyên
A native Korean word.
Ví dụ
버섯을 볶아 먹었다.
beoseoseul bokka meogeotda
Tôi xào nấm rồi ăn.
이 숲에는 독버섯이 많다.
i supeneun dokbeoseosi manta
Trong khu rừng này có rất nhiều nấm độc.
찌개에 버섯을 넣으면 맛이 좋아진다.
jjigaee beoseoseul neoeumyeon masi joajinda
Thêm nấm vào món hầm sẽ làm hương vị ngon hơn.
Phân tích ký tự
버
beo
first syllable of the native Korean word 버섯
섯
seot
second syllable of the native Korean word 버섯
Kết hợp từ
표고버섯
양송이버섯
독버섯
버섯볶음
버섯전골
Tạo bởi AI