1
danh từ[U]
trạng thái thông thường hoặc quen thuộc; điều gì đó không đặc biệt cũng không khác thường
botong
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from Hanja 普通, meaning “common; general; ordinary.”
Ví dụ
보통을 넘는 실력이다.
botongeul neomneun sillyeogida
Đó là trình độ vượt trên mức bình thường.
이 정도면 보통은 된다.
i jeongdomyeon botongeun doenda
Mức này thì coi như là trung bình.
Phân tích ký tự
보
bo
syllable corresponding to 普, “wide; common; general”
통
tong
syllable corresponding to 通, “to pass through; common; universal”
Kết hợp từ
Tạo bởi AI