1
danh từ[U]
ôn tập; việc xem lại nội dung đã học trước đó để nhớ hoặc hiểu rõ hơn.
bokseup
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 復習, literally “repeat/review learning.”
Ví dụ
시험 전에 복습을 했다.
siheom jeone bokseubeul haetda
Tôi đã ôn tập trước kỳ thi.
매일 수업 내용을 복습하세요.
maeil sueop naeyongeul bokseupaseyo
Hãy ôn tập nội dung bài học mỗi ngày.
복습이 부족해서 내용을 많이 잊어버렸다.
bokseubi bujokaeseo naeyongeul mani ijeobeoryeotda
Tôi đã quên nhiều nội dung vì không ôn tập đủ.
Phân tích ký tự
복
bok
repeat; return; again
습
seup
learn; practice; study
Kết hợp từ
복습을 하다
복습이 필요하다
복습 시간
복습 자료
복습 문제
Tạo bởi AI