1
danh từ[U]
đau ở vùng bụng; đau dạ dày hoặc đau bụng.
boktong
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 腹痛, from 腹 meaning “abdomen, belly” and 痛 meaning “pain.”
Ví dụ
복통이 심해서 병원에 갔다.
boktongi simhaeseo byeongwone gatda
Tôi đã đến bệnh viện vì cơn đau bụng rất dữ dội.
상한 음식을 먹고 복통을 호소했다.
sanghan eumsigeul meokgo boktongeul hosohaetda
Sau khi ăn đồ ôi thiu, anh ấy kêu đau bụng.
갑작스러운 복통이 계속되면 진료를 받아야 한다.
gapjakseureoun boktongi gyesokdoemyeon jillyoreul badaya handa
Nếu cơn đau bụng đột ngột kéo dài, bạn nên đi khám.
Phân tích ký tự
腹
bok
abdomen; belly
痛
tong
pain; ache
Kết hợp từ
복통이 있다
복통이 심하다
복통을 느끼다
복통을 호소하다
복통이 가라앉다
Tạo bởi AI