1
danh từ[C]
Bì thư, đặc biệt là loại dùng để đựng thư, tài liệu hoặc tiền.
bongtu
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean, from 封套, literally referring to a sealed covering or wrapper.
Ví dụ
편지를 봉투에 넣어 주세요.
pyeonjireul bongtue neoeo juseyo
Làm ơn bỏ thư vào phong bì.
봉투에 주소를 썼어요.
bongtue jusoreul sseosseoyo
Tôi đã viết địa chỉ lên phong bì.
그는 흰 봉투를 책상 위에 놓았다.
geuneun huin bongtureul chaeksang wie noatda
Anh ấy đặt một phong bì trắng lên bàn.
Phân tích ký tự
봉
bong
seal; wrap, corresponding to 封 in the Sino-Korean word
투
tu
cover; case, corresponding to 套 in the Sino-Korean word
Kết hợp từ
Tạo bởi AI