1
danh từ[U]
Cảm giác lo âu, bồn chồn hoặc lo lắng do sự không chắc chắn hoặc sợ hãi gây ra.
buran
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 不安, literally “not peaceful” or “not at ease.”
Ví dụ
그는 시험 전날 불안을 느꼈다.
geuneun siheom jeonnal buraneul neukkyeotda
Anh ấy cảm thấy bất an vào ngày trước kỳ thi.
불안 때문에 잠을 잘 수 없었다.
buran ttaemune jameul jal su eopseotda
Tôi không thể ngủ vì lo âu.
Phân tích ký tự
불
bul
not; negative prefix, corresponding to Hanja 不
안
an
peace; ease; stability, corresponding to Hanja 安
Kết hợp từ
Tạo bởi AI