1
danh từ[C, U]
tiền cần có hoặc đã chi cho một mục đích cụ thể; chi phí hoặc khoản chi
biyong
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 費用, literally meaning “expense” and “use.”
Ví dụ
수리 비용이 너무 많이 들었다.
suri biyongi neomu mani deureotda
Chi phí sửa chữa quá cao.
여행 비용을 미리 계산했다.
yeohaeng biyongeul miri gyesanhaetda
Tôi đã tính trước chi phí đi du lịch.
회사는 비용 절감을 위해 회의를 줄였다.
hoesaneun biyong jeolgameul wihae hoeuireul juryeotda
Công ty đã giảm các cuộc họp để cắt giảm chi phí.
Phân tích ký tự
비
bi
expense; spending
용
yong
use; purpose
Kết hợp từ
비용이 들다
비용을 지불하다
비용을 부담하다
비용을 절감하다
추가 비용
Tạo bởi AI