1
trạng từnhanh chóng; nhanh; ở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
ppalli
Phát âm
Từ nguyên
From 빠르다, meaning “to be fast,” with the adverb-forming ending -이.
Ví dụ
빨리 와 주세요.
ppalli wa juseyo
Làm ơn đến nhanh nhé.
시간이 없으니 빨리 가자.
sigani eopseuni ppalli gaja
Chúng ta không có thời gian, nên đi nhanh thôi.
일을 빨리 끝냈어요.
ireul ppalli kkeunnaesseoyo
Tôi đã làm xong công việc rất nhanh.
Phân tích ký tự
빨
ppal
syllable associated with the root of 빠르다, “fast”
리
li
syllable corresponding to the adverb-forming ending -이
Kết hợp từ
Tạo bởi AI