1
cụm từmột nơi có nhiều người; một nơi đông đúc hoặc nhộn nhịp
sarami maneun got
Phát âm
Từ nguyên
Literally, “a place where people are many,” from 사람 (“person, people”) + 이 (subject particle) + 많은 (“many”) + 곳 (“place”).
Ví dụ
사람이 많은 곳에서는 소지품을 조심하세요.
sarami maneun goseseoneun sojipumeul josimhaseyo
Ở những nơi đông người, hãy cẩn thận với đồ đạc của bạn.
저는 사람이 많은 곳을 별로 좋아하지 않아요.
jeoneun sarami maneun goseul byeollo joahaji anayo
Tôi không thích lắm những nơi có nhiều người.
축제 때는 사람이 많은 곳을 피하기 어렵다.
chukje ttaeneun sarami maneun goseul pihagi eoryeopda
Vào dịp lễ hội, rất khó tránh những nơi đông đúc.
Phân tích ký tự
사
sa
first syllable of 사람, “person”
람
ram
second syllable of 사람, “person”
이
i
subject-marking particle
많
man
stem syllable of 많다, “to be many; to be much”
은
eun
adnominal ending, forming “many” before a noun
곳
got
place; location
Kết hợp từ
Tạo bởi AI