1
danh từ[C]
hươu; một loài động vật có vú nhai lại, có móng guốc, thường có gạc, thuộc họ Hươu nai.
saseum
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word, attested historically in earlier Korean forms.
Ví dụ
동물원에 사슴이 있다.
dongmurwone saseumi itda
Có một con hươu ở sở thú.
나는 숲에서 사슴을 보았다.
naneun supeseo saseumeul boatda
Tôi đã thấy một con hươu trong rừng.
사슴은 큰 눈을 가졌다.
saseumeun keun nuneul gajyeotda
Con hươu có đôi mắt to.
Phân tích ký tự
사
sa
syllable in the native Korean word for deer
슴
seum
syllable in the native Korean word for deer
Kết hợp từ
사슴 한 마리
사슴 뿔
사슴 고기
사슴 가죽
사슴 농장
Tạo bởi AI