1
danh từ[C, U]
Sa lát; món ăn, thường dùng lạnh, làm từ rau củ sống hoặc chín, trái cây, thịt, trứng hoặc các nguyên liệu khác, thường có nước trộn.
saelleodeu
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “salad.”
Ví dụ
점심으로 샐러드를 먹었다.
jeomsimeuro saelleodeureul meogeotda
Tôi đã ăn món sa lát vào bữa trưa.
이 식당은 신선한 샐러드가 유명하다.
i sikdangeun sinseonhan saelleodeuga yumyeonghada
Nhà hàng này nổi tiếng với các món sa lát tươi.
닭가슴살 샐러드를 주문했다.
dakgaseumsal saelleodeureul jumunhaetda
Tôi đã gọi một phần sa lát ức gà.
Phân tích ký tự
샐
sael
syllable in the loanword “salad”
러
reo
syllable in the loanword “salad”
드
deu
syllable in the loanword “salad”
Kết hợp từ
Tạo bởi AI