1
danh từ[C]
trang trọng
Ngày sinh nhật; cách nói kính trọng dành cho người lớn tuổi hoặc đáng kính.
saengsin
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 生辰, literally “birth time/day,” used as an honorific counterpart of 생일.
Ví dụ
오늘은 할머니 생신이라서 가족들이 모였어요.
oneureun halmeoni saengsiniraseo gajokdeuri moyeosseoyo
Hôm nay là sinh nhật của bà tôi, nên cả gia đình đã tụ họp.
아버지 생신 선물로 시계를 샀습니다.
abeoji saengsin seonmullo sigyereul sasseumnida
Tôi đã mua một chiếc đồng hồ làm quà sinh nhật cho bố tôi.
생신 축하드립니다, 선생님.
saengsin chukadeurimnida seonsaengnim
Chúc mừng sinh nhật, thầy.
Phân tích ký tự
생
saeng
birth; life
신
sin
time or day of birth, in this word
Kết hợp từ
생신 축하드리다
생신 선물
생신 잔치
생신을 맞다
생신날
Tạo bởi AI