1
danh từ[U]
Đường; một chất kết tinh có vị ngọt dùng để làm ngọt thức ăn và đồ uống.
seoltang
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 雪糖, literally “snow sugar,” referring to its white crystalline appearance.
Ví dụ
커피에 설탕을 넣어 주세요.
keopie seoltangeul neoeo juseyo
Làm ơn cho đường vào cà phê.
나는 설탕 없이 차를 마신다.
naneun seoltang eopssi chareul masinda
Tôi uống trà không đường.
이 케이크는 설탕이 너무 많아요.
i keikeuneun seoltangi neomu manayo
Chiếc bánh này có quá nhiều đường.
Phân tích ký tự
설
seol
Sino-Korean syllable meaning “snow” in 雪糖
탕
tang
Sino-Korean syllable meaning “sugar” in 雪糖
Kết hợp từ
설탕을 넣다
설탕을 치다
설탕이 들어가다
흰설탕
갈색 설탕
Tạo bởi AI