1
danh từ[C, U]
khuynh hướng, sự thiên hướng hoặc xu hướng đặc trưng của một người trong cách nghĩ hay hành xử theo một kiểu nhất định.
seonghyang
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 性向, literally “nature; character” + “direction; inclination.”
Ví dụ
그는 내성적인 성향이 강하다.
geuneun naeseongjeogin seonghyangi ganghada
Anh ấy có khuynh hướng hướng nội rất mạnh.
아이의 성향에 맞는 교육이 필요하다.
aiui seonghyange manneun gyoyugi piryohada
Cần có một nền giáo dục phù hợp với khuynh hướng của đứa trẻ.
Phân tích ký tự
성
seong
nature; character; quality
향
hyang
direction; tendency; inclination
Kết hợp từ
Tạo bởi AI