1
danh từ[C, U]
Một loại rượu chưng cất trong suốt của Hàn Quốc, thường làm từ gạo, lúa mạch, khoai lang hoặc các loại tinh bột khác, và thường được uống nguyên chất trong các ly nhỏ.
soju
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 燒酒, literally “burned liquor,” referring to liquor made by distillation.
Ví dụ
소주 한 병 주세요.
soju han byeong juseyo
Cho tôi một chai soju.
그는 저녁마다 소주를 마신다.
geuneun jeonyeongmada sojureul masinda
Anh ấy uống soju mỗi tối.
친구들과 소주를 마셨다.
chingudeulgwa sojureul masyeotda
Tôi đã uống soju với bạn bè.
Phân tích ký tự
소
so
burn; distill, as in 燒
주
ju
alcohol; liquor, as in 酒
Kết hợp từ
소주 한 병
소주잔
소주를 마시다
소주를 따르다
삼겹살에 소주
Tạo bởi AI