1
danh từ[C]
một khách mời, khách đến thăm hoặc khách hàng; người đến một nơi để thăm, nhận dịch vụ hoặc mua thứ gì đó
sonnim
Phát âm
Từ nguyên
From native Korean 손 meaning “guest; visitor” plus 님, an honorific suffix.
Ví dụ
손님이 오셨어요.
sonnimi osyeosseoyo
Một vị khách đã đến.
가게에 손님이 많아요.
gagee sonnimi manayo
Có rất nhiều khách hàng trong cửa hàng.
오늘 저녁에 손님을 초대했어요.
oneul jeonyeoge sonnimeul chodaehaesseoyo
Tối nay tôi đã mời khách đến ăn tối.
Phân tích ký tự
손
son
guest; visitor
님
nim
honorific suffix
Kết hợp từ
Tạo bởi AI