1
danh từ[C, U]
phẫu thuật; một thủ thuật y khoa được thực hiện để điều trị chấn thương, bệnh tật hoặc tình trạng thể chất
susul
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 手術, literally “hand technique” or “manual procedure.”
Ví dụ
그는 내일 무릎 수술을 받는다.
geuneun naeil mureup susureul banneunda
Anh ấy sẽ phẫu thuật đầu gối vào ngày mai.
수술 후 회복에는 시간이 걸린다.
susul hu hoebogeneun sigani geollinda
Hồi phục sau phẫu thuật cần thời gian.
의사는 수술이 성공적이었다고 말했다.
uisaneun susuri seonggongjeogieotdago malhaetda
Bác sĩ nói rằng ca phẫu thuật đã thành công.
Phân tích ký tự
수
su
hand
술
sul
technique; art; procedure
Kết hợp từ
Tạo bởi AI