1
danh từ[C]
một lớp học hoặc bài học; một khoảng thời gian giảng dạy theo lịch tại trường học hoặc môi trường giáo dục khác
sueop
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 授業, literally “giving instruction” or “imparting learning.”
Ví dụ
오늘 수업은 세 시에 끝나요.
oneul sueobeun se sie kkeunnayo
Buổi học hôm nay kết thúc lúc ba giờ.
수업이 너무 어려웠어요.
sueobi neomu eoryeowosseoyo
Buổi học rất khó.
Phân tích ký tự
수
su
to give; to impart
업
eop
work; occupation; study
Kết hợp từ
Tạo bởi AI