1
danh từ[C, U]
Lông mọc trên mặt người, đặc biệt là râu, ria mép hoặc ria quai nón.
suyeom
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean, traditionally written 鬚髥 or 鬚髯, both referring to beard or facial hair.
Ví dụ
그는 긴 수염을 길렀다.
geuneun gin suyeomeul gilleotda
Anh ấy đã để râu dài.
아버지는 매일 아침 수염을 깎는다.
abeojineun maeil achim suyeomeul kkangneunda
Bố tôi cạo râu vào mỗi buổi sáng.
수염이 조금씩 나기 시작했다.
suyeomi jogeumssik nagi sijakhaetda
Râu bắt đầu mọc lên từng chút một.
Phân tích ký tự
수
su
beard; whisker
염
yeom
beard; facial hair
Kết hợp từ
Tạo bởi AI