1
danh từ[C, U]
Một cách, phương pháp hoặc lối làm hay biểu đạt điều gì đó mang tính đặc trưng; phong cách.
seutail
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “style.”
Ví dụ
그 작가는 독특한 스타일로 글을 쓴다.
geu jakganeun dokteukan seutaillo geureul sseunda
Nhà văn viết theo một phong cách độc đáo.
우리 회사의 업무 스타일이 많이 바뀌었다.
uri hoesaui eommu seutairi mani bakkwieotda
Cách làm việc của công ty chúng tôi đã thay đổi rất nhiều.
Phân tích ký tự
스
seu
phonetic syllable used in the loanword
타
ta
phonetic syllable used in the loanword
일
il
phonetic syllable used in the loanword
Kết hợp từ
Tạo bởi AI