1
danh từ[U]
Cảm giác hoặc trạng thái buồn bã, đau buồn hay thương tiếc.
seulpeum
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean noun formed from 슬프다 (“to be sad”) with the nominalizing ending -ㅁ.
Ví dụ
그녀는 슬픔을 참지 못하고 울었다.
geunyeoneun seulpeumeul chamji motago ureotda
Cô ấy không kìm được nỗi buồn mà bật khóc.
그의 눈에는 깊은 슬픔이 담겨 있었다.
geuui nuneneun gipeun seulpeumi damgyeo isseotda
Trong mắt anh hiện rõ nỗi buồn sâu sắc.
시간이 지나자 슬픔도 조금씩 옅어졌다.
sigani jinaja seulpeumdo jogeumssik yeoteojyeotda
Thời gian trôi qua, nỗi buồn cũng dần dần phai nhạt.
Phân tích ký tự
슬
seul
root syllable associated with 슬프다, “sad”
픔
peum
syllable completing the nominalized form meaning “sadness”
Kết hợp từ
슬픔을 느끼다
슬픔에 잠기다
슬픔을 참다
슬픔을 이기다
깊은 슬픔
Tạo bởi AI