1
danh từ[U]
sự tin tưởng hoặc tin cậy vào ai đó; việc dựa vào một người hay một mối quan hệ như một điều đáng tin.
silloe
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 信賴: 信 meaning “trust, believe” and 賴 meaning “rely on, depend on.”
Ví dụ
그는 친구를 깊이 신뢰한다.
geuneun chingureul gipi silloehanda
Anh ấy tin cậy bạn mình sâu sắc.
상호 신뢰가 협력의 기초이다.
sangho silloega hyeomnyeogui gichoida
Sự tin cậy lẫn nhau là nền tảng của hợp tác.
Phân tích ký tự
신
sin
trust; believe
뢰
roe
rely on; depend on
Kết hợp từ
Tạo bởi AI