1
danh từ[C, U]
cơ thể con người; thân thể vật chất của một người, đặc biệt khi phân biệt với tâm trí hoặc tinh thần
sinche
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 身體, meaning “body.”
Ví dụ
규칙적인 운동은 신체 건강에 좋다.
gyuchikjeogin undongeun sinche geongange jota
Tập thể dục đều đặn có lợi cho sức khỏe thể chất.
아이들은 신체 활동을 통해 건강하게 자란다.
aideureun sinche hwaldongeul tonghae geonganghage jaranda
Trẻ em lớn lên khỏe mạnh nhờ hoạt động thể chất.
그 사고로 신체 일부를 다쳤다.
geu sagoro sinche ilbureul dachyeotda
Anh ấy bị thương ở một phần cơ thể trong vụ tai nạn.
Phân tích ký tự
신
sin
body; person
체
che
body; form
Kết hợp từ
신체 건강
신체 활동
신체 부위
신체 검사
신체 조건
Tạo bởi AI