1
danh từ[U]
phần dưới của một vật; một nơi hoặc vị trí ở dưới hay bên dưới một vật
arae
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word.
Ví dụ
책상 아래에 가방이 있어요.
chaekssang araee gabangi isseoyo
Có một cái cặp dưới bàn làm việc.
산 아래 작은 마을이 있다.
san arae jageun maeuri itda
Có một ngôi làng nhỏ dưới chân núi.
Phân tích ký tự
아
a
Hangul syllable 'a'; no independent lexical meaning here
래
rae
Hangul syllable 'rae'; no independent lexical meaning here
Kết hợp từ
Tạo bởi AI