1
danh từ[U]
sự hướng dẫn, chỉ dẫn hoặc thông tin được cung cấp để giúp ai đó tìm, sử dụng hoặc hiểu một điều gì đó.
annae
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 案內, literally related to presenting or leading through information.
Ví dụ
관광 안내를 받으려면 안내소로 가세요.
gwangwang annaereul badeuryeomyeon annaesoro gaseyo
Nếu bạn muốn được cung cấp thông tin du lịch, hãy đến trung tâm thông tin.
이 앱은 지하철 노선 안내를 제공합니다.
i aebeun jihacheol noseon annaereul jegonghamnida
Ứng dụng này cung cấp thông tin về các tuyến tàu điện ngầm.
Phân tích ký tự
안
an
Sino-Korean syllable corresponding to 案, 'plan, proposal, case'
내
nae
Sino-Korean syllable corresponding to 內, 'inside, within'
Kết hợp từ
Tạo bởi AI