1
danh từ[C, U]
thuốc; một loại dược phẩm hoặc phương thuốc dùng để điều trị hay phòng bệnh
yak
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 藥, meaning “medicine; drug.”
Ví dụ
감기에 걸려서 약을 먹었어요.
gam-gi-e geol-lyeo-seo ya-geul meo-geo-sseo-yo
Tôi bị cảm, nên tôi đã uống thuốc.
이 약은 하루에 세 번 드세요.
i ya-geun ha-ru-e se beon deu-se-yo
Xin hãy uống thuốc này ngày ba lần.
Phân tích ký tự
약
yak
medicine; drug
Kết hợp từ
Tạo bởi AI