1
danh từ[C]
một loài động vật nhai lại có lông len, thường được nuôi để lấy len, thịt hoặc sữa
yang
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 羊, meaning “sheep; goat-like animal.”
Ví dụ
양이 풀을 뜯고 있다.
yangi pureul tteutgo itda
Con cừu đang gặm cỏ.
목장에서 양을 키운다.
mokjangeseo yangeul kiunda
Họ nuôi cừu ở trang trại.
Phân tích ký tự
양
yang
sheep
Kết hợp từ
Tạo bởi AI