1
danh từ[C]
Vết bẩn, dấu vết hoặc đốm bẩn, màu hay sự đổi màu trên một bề mặt.
eolluk
Phát âm
Ví dụ
셔츠에 커피 얼룩이 남았다.
syeocheue keopi eollugi namatda
Một vết cà phê vẫn còn trên áo sơ mi.
강아지의 흰 털에 검은 얼룩이 있다.
gangajiui huin teore geomeun eollugi itda
Có một đốm đen trên bộ lông trắng của chú cún.
Phân tích ký tự
얼
eol
syllable in 얼룩; not used independently with this meaning
룩
ruk
syllable in 얼룩; not used independently with this meaning
Kết hợp từ
Tạo bởi AI